Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Millionaire
01
triệu phú, người có tổng tài sản một triệu hoặc hơn trong tiền tệ của họ
a person whose total wealth is one million or more in their currency
Các ví dụ
The millionaire lives in a luxurious mansion overlooking the ocean.
Triệu phú sống trong một biệt thự sang trọng nhìn ra đại dương.



























