Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
miasmic
01
đầy hơi nước, thấm đẫm hơi nước
filled with vapor
02
hôi thối, bốc mùi khó chịu
having an unpleasant smell, often associated with decaying matter or unhealthy air
Các ví dụ
The old, miasmic cheese had a pungent smell that made it inedible.
Phô mai cũ, miasmic có mùi hăng khiến nó không thể ăn được.



























