Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Meteorology
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The professor of meteorology explained how atmospheric pressure changes can lead to different weather phenomena.
Giáo sư khí tượng học đã giải thích cách những thay đổi áp suất khí quyển có thể dẫn đến các hiện tượng thời tiết khác nhau.
02
khí tượng học, khí hậu học
the characteristic weather and climate of a particular region
Các ví dụ
She studied the meteorology of the Arctic for her research.
Cô ấy đã nghiên cứu khí tượng học của Bắc Cực cho nghiên cứu của mình.
Cây Từ Vựng
meteorologic
meteorologist
meteorology
meteoro



























