Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mess hall
01
nhà ăn tập thể, căn tin
a large dining area where meals are served, typically in a military or institutional setting
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mess halls
Các ví dụ
The soldiers gathered in the mess hall for their evening meal after a long day of training.
Các binh sĩ tập trung trong nhà ăn tập thể để dùng bữa tối sau một ngày dài huấn luyện.



























