Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mesozoic
01
đại Trung sinh, kỷ nguyên thứ hai
the period of time from about 252 to 66 million years ago, characterized by the dominance of dinosaurs and the gradual breakup of the supercontinent Pangaea
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Paleontologists continue to discover new species of dinosaurs that roamed the Earth during the Mesozoic.
Các nhà cổ sinh vật học tiếp tục khám phá ra các loài khủng long mới từng lang thang trên Trái Đất trong kỷ Mesozoi.
mesozoic
01
kỷ Trung sinh, thuộc về kỷ Trung sinh
relating to the geological era between 252 and 66 million years ago
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The Mesozoic climate was much warmer than today's, with no polar ice caps.
Khí hậu kỷ Trung sinh ấm hơn nhiều so với ngày nay, không có chỏm băng ở cực.
Cây Từ Vựng
mesozoic
mesozo



























