Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mentally
01
về mặt tinh thần, về trí tuệ
regarding one's mind, mental capacities, or aspects of mental well-being
Các ví dụ
The stress affected her mentally, influencing her ability to focus and make decisions.
Căng thẳng ảnh hưởng đến cô ấy về mặt tinh thần, ảnh hưởng đến khả năng tập trung và đưa ra quyết định của cô ấy.



























