mentally
Pronunciation
/ˈmɛnəɫi/, /ˈmɛntəɫi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mentally"trong tiếng Anh

mentally
01

về mặt tinh thần, về trí tuệ

regarding one's mind, mental capacities, or aspects of mental well-being
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The stress affected her mentally, influencing her ability to focus and make decisions.
Căng thẳng ảnh hưởng đến cô ấy về mặt tinh thần, ảnh hưởng đến khả năng tập trung và đưa ra quyết định của cô ấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng