Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Meme
01
meme, meme văn hóa
a unit of cultural information, such as an idea, value, or behavior pattern, transmitted from one individual to another by imitation or other non-genetic means
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
memes
Các ví dụ
Greetings and gestures are memes that vary between cultures.
Lời chào và cử chỉ là meme khác nhau giữa các nền văn hóa.
Các ví dụ
She created a hilarious meme featuring her pet that quickly became a internet sensation.
Cô ấy đã tạo ra một meme hài hước với thú cưng của mình và nhanh chóng trở thành hiện tượng trên internet.
Cây Từ Vựng
memeable
meme



























