membership
Pronunciation
/ˈmɛmbɚˌʃɪp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "membership"trong tiếng Anh

Membership
01

tư cách thành viên, sự thuộc về

the state of belonging to a group, organization, etc.
membership definition and meaning
Các ví dụ
They offer different levels of membership, including basic and premium, to cater to different needs and budgets.
Họ cung cấp các cấp độ thành viên khác nhau, bao gồm cơ bản và cao cấp, để đáp ứng các nhu cầu và ngân sách khác nhau.
02

thành viên, hội viên

the body of members of an organization or group
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng