Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Membership
01
tư cách thành viên, sự thuộc về
the state of belonging to a group, organization, etc.
Các ví dụ
They offer different levels of membership, including basic and premium, to cater to different needs and budgets.
Họ cung cấp các cấp độ thành viên khác nhau, bao gồm cơ bản và cao cấp, để đáp ứng các nhu cầu và ngân sách khác nhau.
02
thành viên, hội viên
the body of members of an organization or group



























