Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Melasma
01
nám da, sạm da
a skin condition causing brown or gray-brown patches, often on the face, linked to hormonal changes or sun exposure
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Hormonal fluctuations can contribute to the development of melasma.
Sự dao động nội tiết tố có thể góp phần vào sự phát triển của melasma.



























