assonance
Pronunciation
/ˈæsənəns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "assonance"trong tiếng Anh

Assonance
01

phép điệp nguyên âm, sự lặp lại nguyên âm

the use of similar vowels close to each other in nonrhyming syllables as a literary device
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Assonance can enhance the mood of a poem when used effectively.
Phép điệp nguyên âm có thể nâng cao tâm trạng của một bài thơ khi được sử dụng hiệu quả.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng