Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mediant
01
nốt trung, bậc trung
(music) the third degree of a diatonic scale, located midway between the tonic and the dominant
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mediants
Các ví dụ
In the C major scale, the mediant is the note E, which forms a major third above the tonic.
Trong thang âm Đô trưởng, nốt trung là nốt Mi, tạo thành quãng ba trưởng trên nốt chủ.
Cây Từ Vựng
submediant
mediant



























