mediant
me
ˈmi:
mi
diant
diənt
diēnt

Định nghĩa và ý nghĩa của "mediant"trong tiếng Anh

Mediant
01

nốt trung, bậc trung

(music) the third degree of a diatonic scale, located midway between the tonic and the dominant 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mediants
Các ví dụ
In the C major scale, the mediant is the note E, which forms a major third above the tonic. 

Trong thang âm Đô trưởng, nốt trung là nốt Mi, tạo thành quãng ba trưởng trên nốt chủ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng