Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
medial
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The medial section of the bookshelf is slightly bowed from the weight of the books.
Phần giữa của giá sách hơi cong do trọng lượng của sách.
02
trung gian, ở giữa
referring to a position closer to the middle or midline of the body or an organ
Các ví dụ
The doctor explained that the medial portion of the brain controls critical motor functions.
Bác sĩ giải thích rằng phần giữa của não kiểm soát các chức năng vận động quan trọng.
03
ở giữa, trung gian
referring to a speech sound that occurs in the middle of a word
Các ví dụ
The word butter contains a medial "t" sound that varies in pronunciation across dialects.
Từ bơ chứa một âm medial "t" mà cách phát âm thay đổi tùy theo phương ngữ.
3.1
trung gian, trung tâm
(of a speech sound) articulated in the middle of the mouth
Các ví dụ
The vowel in "cup" is considered a medial sound due to its central articulation.
Nguyên âm trong từ "cup" được coi là âm medial do cách phát âm trung tâm của nó.
Cây Từ Vựng
medially
remedial
medial



























