mechanic
Pronunciation
/məˈkænɪk/, /mɪˈkænɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mechanic"trong tiếng Anh

Mechanic
01

thợ máy, kỹ thuật viên

a person whose job is repairing and maintaining motor vehicles and machinery
mechanic definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mechanics
Các ví dụ
He has been a skilled mechanic for over 20 years.
Anh ấy đã là một thợ máy lành nghề trong hơn 20 năm.
02

thợ máy, kỹ thuật viên

a craftsman skilled in operating machine tools
mechanic
01

cơ khí, tự động

resembling the action of a machine
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most mechanic
so sánh hơn
more mechanic
có thể phân cấp
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng