Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mechanic
01
thợ máy, kỹ thuật viên
a person whose job is repairing and maintaining motor vehicles and machinery
Các ví dụ
He has been a skilled mechanic for over 20 years.
Anh ấy đã là một thợ máy lành nghề trong hơn 20 năm.
02
thợ máy, kỹ thuật viên
a craftsman skilled in operating machine tools
mechanic
01
cơ khí, tự động
resembling the action of a machine
Cây Từ Vựng
mechanical
mechanic
mechan



























