mean value
Pronunciation
/mˈiːn vˈæljuː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mean value"trong tiếng Anh

Mean value
01

giá trị trung bình

the central value of a set of numbers, calculated by summing all values and dividing by the total count
mean value definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mean values
Các ví dụ
The mean value helps analyze trends in financial markets.
Giá trị trung bình giúp phân tích xu hướng trên thị trường tài chính.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng