may
Pronunciation
/meɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "may"trong tiếng Anh

01

có thể, có lẽ

used to show the possibility of something happening or being the case
may definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
may
ngôi thứ ba số ít
may
quá khứ đơn
might
Các ví dụ
The package may be delivered by tomorrow morning.
Gói hàng có thể được giao vào sáng mai.
02

có thể, có lẽ

used to admit that a statement is true before making another one
may definition and meaning
Các ví dụ
She may not have the experience, but she has a strong willingness to learn.
Cô ấy có thể không có kinh nghiệm, nhưng cô ấy có một ý chí học hỏi mạnh mẽ.
03

có thể, có được không

used to politely ask for permission or make a request
Các ví dụ
May I leave early today?
Tôi có thể về sớm hôm nay không?
01

tháng Năm

the fifth month of the year, after April and before June
May definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
tên riêng
Các ví dụ
Mother's Day is celebrated in May to honor mothers.
Ngày của Mẹ được tổ chức vào tháng năm để tôn vinh các bà mẹ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng