Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
may
01
có thể, có lẽ
used to show the possibility of something happening or being the case
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
may
ngôi thứ ba số ít
may
quá khứ đơn
might
Các ví dụ
The package may be delivered by tomorrow morning.
Gói hàng có thể được giao vào sáng mai.
02
có thể, có lẽ
used to admit that a statement is true before making another one
Các ví dụ
She may not have the experience, but she has a strong willingness to learn.
Cô ấy có thể không có kinh nghiệm, nhưng cô ấy có một ý chí học hỏi mạnh mẽ.
03
có thể, có được không
used to politely ask for permission or make a request
Các ví dụ
May I leave early today?
Tôi có thể về sớm hôm nay không?
May



























