Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
may
01
có thể, có lẽ
used to show the possibility of something happening or being the case
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
may
ngôi thứ ba số ít
may
quá khứ đơn
might
Các ví dụ
It may rain later this afternoon, so don't forget your umbrella.
Có thể mưa vào chiều nay, vì vậy đừng quên mang theo dù.
02
có thể, có lẽ
used to admit that a statement is true before making another one
Các ví dụ
It may not be perfect, yet it still represents a significant improvement.
Nó có thể không hoàn hảo, nhưng vẫn đại diện cho một sự cải thiện đáng kể.
03
có thể, có được không
used to politely ask for permission or make a request
Các ví dụ
May I borrow your pen for a moment?
Tôi có thể mượn bút của bạn một lúc được không?
May



























