may
may
meɪ
mei
jaydaybayhay

Định nghĩa và ý nghĩa của "may"trong tiếng Anh

01

có thể, có lẽ

used to show the possibility of something happening or being the case 
may definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
may
ngôi thứ ba số ít
may
quá khứ đơn
might
Các ví dụ
It may rain later this afternoon, so don't forget your umbrella. 

Có thể mưa vào chiều nay, vì vậy đừng quên mang theo dù.

02

có thể, có lẽ

used to admit that a statement is true before making another one 
may definition and meaning
Các ví dụ
It may not be perfect, yet it still represents a significant improvement. 

có thể không hoàn hảo, nhưng vẫn đại diện cho một sự cải thiện đáng kể.

03

có thể, có được không

used to politely ask for permission or make a request 
Các ví dụ
May I borrow your pen for a moment? 

Tôi có thể mượn bút của bạn một lúc được không?

01

tháng Năm

the fifth month of the year, after April and before June 
May definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
tên riêng
Các ví dụ
Many flowers bloom in May, such as tulips and daisies. 

Nhiều loài hoa nở vào tháng năm, chẳng hạn như hoa tulip và hoa cúc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng