Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Maxim
01
châm ngôn, nguyên tắc
a short statement or phrase that encapsulates a general truth, principle, or rule of behavior, often offering guidance or wisdom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
maxims
Các ví dụ
" Practice makes perfect " is a maxim that suggests consistent effort and repetition lead to improvement and mastery.
« Có công mài sắt có ngày nên kim » là một câu châm ngôn gợi ý rằng nỗ lực kiên trì và lặp lại sẽ dẫn đến cải thiện và làm chủ.
Cây Từ Vựng
maximal
maxim



























