matrix multiplication
mat
ˈmeɪt
meit
rix
ˌrɪks
riks
mul
mʌl
mal
tip
tɪp
tip
li
li
ca
keɪ
kei
tion
ʃən
shēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "matrix multiplication"trong tiếng Anh

Matrix multiplication
01

phép nhân ma trận

a mathematical operation that combines two matrices to produce a new matrix, calculated by multiplying rows and columns 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
dạng số nhiều
matrix multiplications
Các ví dụ
Matrix multiplication is essential for solving systems of linear equations. 

Phép nhân ma trận là cần thiết để giải hệ phương trình tuyến tính.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng