Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
matrix multiplication
/mˈeɪtɹɪks mˌʌltɪplɪkˈeɪʃən/
Matrix multiplication
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
dạng số nhiều
matrix multiplications
Các ví dụ
Matrix multiplication is often performed using specialized software or programming languages.
Phép nhân ma trận thường được thực hiện bằng phần mềm chuyên dụng hoặc ngôn ngữ lập trình.



























