Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
matching
01
giống nhau, phù hợp
identical in appearance, design, or pattern
Các ví dụ
The curtains were made from matching fabric as the sofa upholstery.
Rèm cửa được làm từ vải phù hợp với vải bọc ghế sofa.
02
phù hợp
(of clothes) having similar patterns, color, etc.
Các ví dụ
His matching shirt and tie combo made his suit look even more stylish.
Sự kết hợp áo sơ mi và cà vạt phù hợp của anh ấy khiến bộ vest trông càng thời trang hơn.
Cây Từ Vựng
matching
match



























