Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Master of Laws
01
Thạc sĩ Luật, Bằng Thạc sĩ Luật
a postgraduate degree that provides specialized legal education beyond the basic law degree
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
Masters of Laws
Các ví dụ
Many law firms prefer to hire candidates with an LLM degree for their specialized knowledge in niche areas of law.
Nhiều công ty luật ưu tiên tuyển dụng các ứng viên có bằng Master of Laws vì kiến thức chuyên môn của họ trong các lĩnh vực pháp luật chuyên sâu.



























