Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Master of Laws
01
Thạc sĩ Luật, Bằng Thạc sĩ Luật
a postgraduate degree that provides specialized legal education beyond the basic law degree
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
Masters of Laws
Các ví dụ
Sarah pursued an LLM in International Law to expand her expertise in cross-border legal issues.
Sarah theo đuổi bằng Master of Laws về Luật Quốc tế để mở rộng chuyên môn của mình trong các vấn đề pháp lý xuyên biên giới.



























