Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mastectomy
01
cắt bỏ vú
a surgical procedure involving the removal of the breast tissue, often performed as a treatment for breast cancer or as a preventive measure
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mastectomies
Các ví dụ
The decision to have a mastectomy is often based on individual health considerations.
Quyết định thực hiện phẫu thuật cắt bỏ vú thường dựa trên các cân nhắc sức khỏe cá nhân.



























