Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mass medium
01
phương tiện truyền thông đại chúng, truyền thông đại chúng
a channel of communication that reaches a large audience, such as television, radio, or newspapers
Các ví dụ
Radio serves as a mass medium for broadcasting music and news across diverse communities.
Đài phát thanh phục vụ như một phương tiện truyền thông đại chúng để phát sóng âm nhạc và tin tức đến các cộng đồng khác nhau.



























