Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mass medium
01
phương tiện truyền thông đại chúng, truyền thông đại chúng
a channel of communication that reaches a large audience, such as television, radio, or newspapers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mass media
Các ví dụ
Television is a powerful mass medium for delivering news and entertainment to millions of viewers.
Truyền hình là một phương tiện truyền thông đại chúng mạnh mẽ để cung cấp tin tức và giải trí cho hàng triệu khán giả.



























