market economy
Pronunciation
/mˈɑːɹkɪt ɪkˈɑːnəmi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "market economy"trong tiếng Anh

Market economy
01

kinh tế thị trường, hệ thống kinh tế thị trường

an economic system in which private businesses determine production, prices, and salaries not the government
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
market economies
Các ví dụ
The transition to a market economy in Eastern Europe led to significant economic reforms and privatization.
Sự chuyển đổi sang nền kinh tế thị trường ở Đông Âu đã dẫn đến những cải cách kinh tế quan trọng và tư nhân hóa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng