market economy
mar
ˈmɑ:
maa
ket
kɪt
kit
e
ɪ
i
co
ko
no
my
mi
mi

Định nghĩa và ý nghĩa của "market economy"trong tiếng Anh

Market economy
01

kinh tế thị trường, hệ thống kinh tế thị trường

an economic system in which private businesses determine production, prices, and salaries not the government 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
market economies
Các ví dụ
A market economy allows businesses to operate based on supply and demand without government interference in pricing. 

Một nền kinh tế thị trường cho phép các doanh nghiệp hoạt động dựa trên cung và cầu mà không có sự can thiệp của chính phủ vào giá cả.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng