market day
mar
ˈmɑ:
maa
ket
kɪt
kit
day
deɪ
dei

Định nghĩa và ý nghĩa của "market day"trong tiếng Anh

Market day
01

ngày chợ, ngày hội chợ

a specific day when people gather to buy, sell, or trade goods, often in an open area or town square 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
market days
Các ví dụ
The whole village comes alive on market day when farmers sell fresh produce. 

Cả ngôi làng trở nên sống động vào ngày chợ khi nông dân bán sản phẩm tươi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng