marker
Pronunciation
/ˈmɑːrkɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "marker"trong tiếng Anh

Marker
01

bút lông, bút dạ

a type of pen that has a thick tip
marker definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
markers
Các ví dụ
I use a black marker to write my name on my belongings.
Tôi sử dụng một bút dạ màu đen để viết tên mình lên đồ đạc của mình.
02

dấu hiệu, vật đánh dấu

some conspicuous object used to distinguish or mark something
03

dấu hiệu, điểm đánh dấu

a distinguishing symbol
04

dấu hiệu, chỉ thị

a linguistic element or feature that signals or indicates a specific grammatical, semantic, or pragmatic function within a language
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng