Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Marker
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
markers
Các ví dụ
He uses a whiteboard marker to write on the board during presentations.
Anh ấy sử dụng một bút dạ bảng trắng để viết trên bảng trong các bài thuyết trình.
02
dấu hiệu, vật đánh dấu
some conspicuous object used to distinguish or mark something
03
dấu hiệu, điểm đánh dấu
a distinguishing symbol
04
dấu hiệu, chỉ thị
a linguistic element or feature that signals or indicates a specific grammatical, semantic, or pragmatic function within a language



























