Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Marble
01
đá cẩm thạch, đá hoa
a type of hard smooth rock that is mostly white in color and has colored lines, which is used as building material or in making statues
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
marbles
Các ví dụ
The grand staircase in the mansion was adorned with marble steps, gleaming in the sunlight that streamed through the stained glass windows.
Cầu thang lớn trong biệt thự được trang trí bằng các bậc thang đá cẩm thạch, lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời chiếu qua những cửa sổ kính màu.
02
bi, hòn bi
a small, spherical ball, usually made of glass or clay, used in games
Các ví dụ
The children played marbles with colorful marbles.
Những đứa trẻ chơi bi với những viên bi nhiều màu sắc.
03
đá cẩm thạch, đá hoa cương
a hard, crystalline metamorphic rock used for sculpture or construction
Các ví dụ
The museum displayed a marble of the ancient goddess.
Bảo tàng đã trưng bày một tác phẩm đá cẩm thạch của nữ thần cổ đại.
to marble
01
tạo vân cẩm thạch, bắt chước vân đá cẩm thạch
to create a streaked or veined pattern resembling marble on a surface, typically by painting or staining
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
marble
ngôi thứ ba số ít
marbles
hiện tại phân từ
marbling
quá khứ đơn
marbled
quá khứ phân từ
marbled
Các ví dụ
The potter marbled the clay before shaping it.
Người thợ gốm tạo vân cẩm thạch cho đất sét trước khi tạo hình nó.



























