marble
Pronunciation
/ˈmɑrbəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "marble"trong tiếng Anh

Marble
01

đá cẩm thạch, đá hoa

a type of hard smooth rock that is mostly white in color and has colored lines, which is used as building material or in making statues
marble definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The elegant ballroom featured marble columns and intricate marble flooring, creating a sense of opulence and luxury.
Phòng khiêu vũ thanh lịch có những cột đá cẩm thạch và sàn đá cẩm thạch phức tạp, tạo nên cảm giác sang trọng và xa hoa.
02

bi, hòn bi

a small, spherical ball, usually made of glass or clay, used in games
marble definition and meaning
Các ví dụ
The bag contained dozens of glass marbles.
Chiếc túi chứa hàng chục viên bi thủy tinh.
03

đá cẩm thạch, đá hoa cương

a hard, crystalline metamorphic rock used for sculpture or construction
Các ví dụ
Visitors admired the delicate details of the marble.
Du khách ngưỡng mộ những chi tiết tinh xảo của đá cẩm thạch.
to marble
01

tạo vân cẩm thạch, bắt chước vân đá cẩm thạch

to create a streaked or veined pattern resembling marble on a surface, typically by painting or staining
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
marble
ngôi thứ ba số ít
marbles
hiện tại phân từ
marbling
quá khứ đơn
marbled
quá khứ phân từ
marbled
Các ví dụ
Craftsmen marbled the wooden panel to imitate stone.
Các thợ thủ công đã tạo vân cẩm thạch trên tấm gỗ để bắt chước đá.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng