Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Maple
01
cây phong, cây phong
a tall tree, growing in northern countries, with leaves that have five points that turn gold or red in the fall
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
maples
Các ví dụ
The maple tree in our backyard turns a brilliant shade of red every autumn, creating a picturesque view.
Cây phong trong sân sau của chúng tôi chuyển sang màu đỏ rực rỡ mỗi mùa thu, tạo nên một khung cảnh đẹp như tranh vẽ.
02
cây phong, gỗ phong
the hard, close-grained wood obtained from maple trees, especially sugar maple, used in furniture, flooring, and other woodwork
Các ví dụ
The dining table was crafted from maple.
Bàn ăn được làm từ gỗ thích.
Cây Từ Vựng
maplelike
maple



























