manufactured
Pronunciation
/ˌmænjəˈfæktʃɝd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "manufactured"trong tiếng Anh

manufactured
01

được sản xuất, được chế tạo

made or produced in a factory rather than being natural or handmade
manufactured definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most manufactured
so sánh hơn
more manufactured
có thể phân cấp
Các ví dụ
He inspected the manufactured toys for any defects before packaging.
Anh ấy kiểm tra những món đồ chơi được sản xuất để tìm bất kỳ khuyết tật nào trước khi đóng gói.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng