manufactured
ma
ˌmæ
nu
njʊ
nyoo
fac
ˈfæk
fāk
tured
ʃəd
shēd
fractured

Định nghĩa và ý nghĩa của "manufactured"trong tiếng Anh

manufactured
01

được sản xuất, được chế tạo

made or produced in a factory rather than being natural or handmade 
manufactured definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most manufactured
so sánh hơn
more manufactured
có thể phân cấp
Các ví dụ
The manufactured car parts were assembled on the production line. 

Các bộ phận xe hơi được sản xuất đã được lắp ráp trên dây chuyền sản xuất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng