Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ass-kisser
01
kẻ nịnh hót, kẻ xu nịnh
someone who says nice things or flatters another person, especially someone in a position of power, mainly to gain personal advantage, favors, or approval
Dialect
American
xúc phạm
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ass-kissers
Các ví dụ
Everyone in the office knows he's just an ass-kisser who compliments the boss all day to get the best projects.
Mọi người trong văn phòng đều biết anh ta chỉ là một kẻ nịnh hót suốt ngày khen ngợi sếp để có được những dự án tốt nhất.



























