Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mammal
01
động vật có vú, loài động vật có vú
a class of animals to which humans, cows, lions, etc. belong, have warm blood, fur or hair and typically produce milk to feed their young
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
mammals
Các ví dụ
Elephants, with their distinctive trunks and large ears, are among the most iconic mammals found in Africa and Asia.
Voi, với chiếc vòi đặc trưng và đôi tai lớn, là một trong những động vật có vú mang tính biểu tượng nhất được tìm thấy ở Châu Phi và Châu Á.



























