Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
academically
01
một cách học thuật, về mặt học thuật
with regard to formal education or scholarly activities
Các ví dụ
The students approached the assignment academically, conducting thorough research and citing reputable sources.
Các sinh viên đã tiếp cận bài tập một cách học thuật, tiến hành nghiên cứu kỹ lưỡng và trích dẫn các nguồn uy tín.



























