Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Academic year
01
năm học, năm học thuật
the period of the year during which schools and universities hold classes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
academic years
Các ví dụ
The academic year in some countries begins in August and ends in May.
Năm học ở một số quốc gia bắt đầu vào tháng 8 và kết thúc vào tháng 5.



























