academic year
a
ˌæ
ā
ca
de
ˈdɛ
de
mic
mɪk
mik
year
jɪr
yir
/ˌakədˈɛmɪk jˈiə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "academic year"trong tiếng Anh

Academic year
01

năm học, năm học thuật

the period of the year during which schools and universities hold classes
academic year definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
academic years
Các ví dụ
The academic year in some countries begins in August and ends in May.
Năm học ở một số quốc gia bắt đầu vào tháng 8 và kết thúc vào tháng 5.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng