malingerer
ma
lin
ˈlɪn
lin
ge
rer
ər
ēr
lingerer

Định nghĩa và ý nghĩa của "malingerer"trong tiếng Anh

Malingerer
01

người giả vờ, kẻ lười biếng

an individual who feigns incompetence or illness just so they would not have to do something 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
malingerers
Các ví dụ
The sergeant suspected Private Johnson was a malingerer always finding excuses to avoid difficult tasks. 

Trung sĩ nghi ngờ Binh nhì Johnson là một kẻ giả vờ, luôn tìm cớ để tránh những nhiệm vụ khó khăn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng