Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Malingerer
01
người giả vờ, kẻ lười biếng
an individual who feigns incompetence or illness just so they would not have to do something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
malingerers
Các ví dụ
The sergeant suspected Private Johnson was a malingerer always finding excuses to avoid difficult tasks.
Trung sĩ nghi ngờ Binh nhì Johnson là một kẻ giả vờ, luôn tìm cớ để tránh những nhiệm vụ khó khăn.



























