aspersion
as
ˈəs
ēs
per
pɜ:
sion
ʃən
shēn
immersionreversionincursionexcursion

Định nghĩa và ý nghĩa của "aspersion"trong tiếng Anh

Aspersion
01

lời vu khống, lời phỉ báng

a belittling comment directed at someone or something 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
aspersions
Các ví dụ
He made an aspersion about her cooking skills. 

Anh ấy đã đưa ra một aspersion về kỹ năng nấu ăn của cô ấy.

02

vu khống, phỉ báng

the act of damaging a person's character or reputation 
Các ví dụ
The editorial cast aspersions on the mayor's honesty. 

Bài xã luận đã đưa ra những lời phỉ báng về sự trung thực của thị trưởng.

03

sự rảy nước, sự rảy nước trong lễ rửa tội

the ceremonial sprinkling of water during baptism 
lỗi thời
Các ví dụ
The priest performed an aspersion on the infant. 

Linh mục đã thực hiện một sự rảy nước trên đứa trẻ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng