Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
male
01
đực
belonging to the sex that cannot give birth to babies or lay eggs but is capable of fertilization of the opposite sex
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The male lion's mane and larger size distinguish him from the female lion in the pride.
Bờm của sư tử đực và kích thước lớn hơn phân biệt nó với sư tử cái trong đàn.
1.1
nam, nam tính
relating to men or the male gender
Các ví dụ
He accessorized with a trendy male cap for a casual look.
Anh ấy đã điểm thêm phụ kiện với một chiếc mũ nam hợp thời trang để có vẻ ngoài bình thường.
1.2
nam tính, đàn ông
characteristic of a man
Male
01
con đực, giống đực
an animal that produces gametes (spermatozoa) that can fertilize female gametes (ova)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
males
1.1
nam, đàn ông
a person who is biologically part of the sex that cannot conceive or give birth
Các ví dụ
The research team included both males and females to ensure diverse perspectives.
Nhóm nghiên cứu bao gồm cả nam và nữ để đảm bảo các quan điểm đa dạng.
02
Malé, thủ đô của Maldives
the capital of Maldives in the center of the islands
Cây Từ Vựng
maleness
male



























