malcontent
mal
ˈmæl
māl
con
kən
kēn
tent
ˌtɛnt
tent
discontentcircumventrepresentmisrepresent

Định nghĩa và ý nghĩa của "malcontent"trong tiếng Anh

Malcontent
01

người bất mãn, người không hài lòng

a person who is discontented or disgusted 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
malcontents
malcontent
01

bất mãn, không hài lòng

dissatisfied and aggressively hostile toward authority figures and systems 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most malcontent
so sánh hơn
more malcontent
có thể phân cấp
Các ví dụ
The king found his court plagued by malcontents constantly stirring up rebellion among the peasants. 

Nhà vua thấy triều đình của mình bị bao vây bởi những kẻ bất mãn liên tục kích động nổi loạn giữa những người nông dân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng