Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Malcontent
01
người bất mãn, người không hài lòng
a person who is discontented or disgusted
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
malcontents
malcontent
01
bất mãn, không hài lòng
dissatisfied and aggressively hostile toward authority figures and systems
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most malcontent
so sánh hơn
more malcontent
có thể phân cấp
Các ví dụ
The king found his court plagued by malcontents constantly stirring up rebellion among the peasants.
Nhà vua thấy triều đình của mình bị bao vây bởi những kẻ bất mãn liên tục kích động nổi loạn giữa những người nông dân.



























