Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Malcontent
01
người bất mãn, người không hài lòng
a person who is discontented or disgusted
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
malcontents
malcontent
01
bất mãn, không hài lòng
dissatisfied and aggressively hostile toward authority figures and systems
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most malcontent
so sánh hơn
more malcontent
có thể phân cấp
Các ví dụ
As the company downsized, many longtime employees became embittered malcontents lashing out at management.
Khi công ty thu hẹp quy mô, nhiều nhân viên lâu năm trở thành những kẻ bất mãn cay đắng tấn công ban quản lý.



























