Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Asperger's syndrome
01
hội chứng Asperger, tự kỷ chức năng cao
a form of autism characterized by social difficulties, repetitive behaviors, and focused interests, often with average to above-average intelligence
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Mark, diagnosed with Asperger's syndrome, excels in academics but struggles with social cues.
Mark, được chẩn đoán mắc hội chứng Asperger, xuất sắc trong học tập nhưng gặp khó khăn với các tín hiệu xã hội.



























