major suit
Pronunciation
/mˈeɪdʒɚ sˈuːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "major suit"trong tiếng Anh

Major suit
01

bộ chính, bộ mạnh

(bridge) either the hearts or spades suits, which are considered stronger than the minor suits (diamonds and clubs) because they have more high-ranking cards
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
major suits
Các ví dụ
He was holding several high cards in a major suit, making his hand very powerful.
Anh ấy đang giữ một số lá bài cao trong một bộ chính, khiến bài của anh ấy rất mạnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng