main drag
main
meɪn
mein
drag
dræg
drāg
/mˈeɪn dɹˈaɡ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "main drag"trong tiếng Anh

Main drag
01

con đường chính, đại lộ chính

the main street or avenue in a town or city, often bustling with activity
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
main drags
Các ví dụ
He parked his car on the main drag before heading into the store.
Anh ấy đậu xe trên con phố chính trước khi vào cửa hàng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng