mailing address
Pronunciation
/mˈeɪlɪŋ ɐdɹˈɛs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mailing address"trong tiếng Anh

Mailing address
01

địa chỉ gửi thư, địa chỉ nhận hàng

the specific address or location to which mail or packages are to be delivered
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mailing addresses
Các ví dụ
I forgot to update my mailing address, so my last order was delivered to the wrong place.
Tôi quên cập nhật địa chỉ gửi thư của mình, vì vậy đơn hàng cuối cùng của tôi đã được giao đến nhầm chỗ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng