mail carrier
Pronunciation
/mˈeɪl kˈæɹɪɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mail carrier"trong tiếng Anh

Mail carrier
01

người đưa thư, nhân viên phát thư

a postal worker who delivers mail and packages to residential or business addresses on a designated route or area
mail carrier definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mail carriers
Các ví dụ
The mail carrier left a note saying they could n’t deliver the package because no one was home.
Người đưa thư để lại một mẩu giấy nói rằng họ không thể giao gói hàng vì không có ai ở nhà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng