magnetic storm
Pronunciation
/mæɡnˈɛɾɪk stˈoːɹm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "magnetic storm"trong tiếng Anh

Magnetic storm
01

bão từ, cơn bão từ tính

a disruption in earth's magnetic field caused by solar activity, resulting in variations that can impact electronic systems and communications on earth
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
magnetic storms
Các ví dụ
During a magnetic storm, the increased solar activity can lead to disruptions in satellite communications, power grids, and navigation systems.
Trong một cơn bão từ, hoạt động mặt trời gia tăng có thể dẫn đến gián đoạn trong thông tin vệ tinh, lưới điện và hệ thống dẫn đường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng