Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Magnetic storm
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
magnetic storms
Các ví dụ
A magnetic storm, also known as a geomagnetic storm, is a disturbance in Earth's magnetosphere caused by solar wind interactions.
Một cơn bão từ, còn được gọi là bão địa từ, là một sự xáo trộn trong từ quyển của Trái Đất gây ra bởi tương tác với gió mặt trời.



























