Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Magnetic storm
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
magnetic storms
Các ví dụ
During a magnetic storm, the increased solar activity can lead to disruptions in satellite communications, power grids, and navigation systems.
Trong một cơn bão từ, hoạt động mặt trời gia tăng có thể dẫn đến gián đoạn trong thông tin vệ tinh, lưới điện và hệ thống dẫn đường.



























