magnetic
mag
mæg
māg
ne
ˈnɛ
ne
tic
tɪk
tik
diureticcosmeticgeodeticfrenetic

Định nghĩa và ý nghĩa của "magnetic"trong tiếng Anh

magnetic
01

từ tính, hấp dẫn

produced by or relating to magnetism 
magnetic definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
so sánh nhất
most magnetic
so sánh hơn
more magnetic
không phân cấp được
Các ví dụ
The magnetic field around the magnet attracts nearby metal objects. 

Từ trường từ tính xung quanh nam châm thu hút các vật thể kim loại gần đó.

02

từ tính, nhiễm từ

(physics) possessing the attribute of attracting metal objects such as iron or steel 
magnetic definition and meaning
Các ví dụ
Magnets exhibit magnetic properties by attracting iron filings. 

Nam châm thể hiện tính từ bằng cách hút các mạt sắt.

03

từ tính, từ tính

determined or influenced by the earth's magnetic field 
magnetic definition and meaning
Các ví dụ
Magnetic north differs slightly from true north. 

Bắc từ khác một chút so với bắc thực.

04

từ tính, hấp dẫn

having an extraordinary ability to attract people 
Các ví dụ
Her magnetic personality drew everyone to her. 

Tính cách hấp dẫn của cô ấy thu hút mọi người đến với cô.

05

từ tính, có thể từ hóa

having the ability to become magnetized 
Các ví dụ
Iron is a magnetic material. 

Sắt là một vật liệu từ tính.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng