macroeconomic
Pronunciation
/ˌmækɹoʊɛkəˈnɑmɪk/, /ˌmækɹoʊikəˈnɑmɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "macroeconomic"trong tiếng Anh

macroeconomic
01

vĩ mô

relating to the study or analysis of the overall economy, including aspects such as national income, inflation, employment, and economic growth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The report highlights macroeconomic trends affecting global trade.
Báo cáo nêu bật các xu hướng kinh tế vĩ mô ảnh hưởng đến thương mại toàn cầu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng