Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Macrocosm
01
vũ trụ vĩ mô, vũ trụ
the universe or the entirety of a complex system, seen as a larger entity encompassing all its parts
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
macrocosms
Các ví dụ
The macrocosm, with its countless galaxies and stars, remains an awe-inspiring mystery to humanity.
Vũ trụ, với vô số thiên hà và ngôi sao, vẫn là một bí ẩn đầy kinh ngạc đối với nhân loại.



























