Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Macro instruction
01
lệnh macro, chỉ thị macro
a command or set of commands in a software application that automates a sequence of tasks
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
macro instructions
Các ví dụ
In Excel, a macro instruction can automate repetitive data entry tasks.
Trong Excel, một hướng dẫn macro có thể tự động hóa các nhiệm vụ nhập liệu lặp đi lặp lại.



























