macro instruction
mac
ˈmæk
māk
ro
rəʊ
rew
ins
ɪns
ins
truc
trʌk
trak
tion
ʃən
shēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "macro instruction"trong tiếng Anh

Macro instruction
01

lệnh macro, chỉ thị macro

a command or set of commands in a software application that automates a sequence of tasks 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
macro instructions
Các ví dụ
In Excel, a macro instruction can automate repetitive data entry tasks. 

Trong Excel, một hướng dẫn macro có thể tự động hóa các nhiệm vụ nhập liệu lặp đi lặp lại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng