lyrically
Pronunciation
/ˈɫɪɹɪkɫi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lyrically"trong tiếng Anh

lyrically
01

một cách trữ tình, theo phong cách trữ tình

regarding lyrics or poetic expression, especially with a focus on emotional and rhythmic qualities, as seen in songs or poetry
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The songwriter crafted the ballad lyrically, telling a story through expressive words.
Nhạc sĩ đã sáng tác bài hát ballad một cách trữ tình, kể một câu chuyện qua những từ ngữ biểu cảm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng