Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lyric
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
lyrics
Các ví dụ
The lyrics were so catchy that everyone started singing along.
Lời bài hát rất bắt tai đến nỗi mọi người đều bắt đầu hát theo.
02
lời bài hát, trữ tình
a usually short form of poetry expressing personal feelings and thoughts
lyric
01
trữ tình, cảm động
expressing deep emotion
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most lyric
so sánh hơn
more lyric
có thể phân cấp
02
trữ tình, du dương
(of a singing voice) having a light register and a melodic style
03
trữ tình, lyrical
of or relating to a category of poetry that expresses emotion (often in a songlike way)
04
trữ tình, liên quan đến nhạc kịch
relating to or being musical drama
to lyric
01
viết lời cho (một bài hát), soạn lời (một bài hát)
write lyrics for (a song)
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
lyric
ngôi thứ ba số ít
lyrics
hiện tại phân từ
lyricing
quá khứ đơn
lyriced
quá khứ phân từ
lyriced
Cây Từ Vựng
lyrical
lyricism
lyricist
lyric



























