Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lower-case letter
01
chữ thường, ký tự thường
a small letter used in writing and printing, as opposed to an uppercase
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
lower-case letters
Các ví dụ
The password must include at least one lower-case letter to be valid.
Mật khẩu phải bao gồm ít nhất một chữ cái thường để có hiệu lực.



























