Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Low profile
01
hồ sơ thấp, ít được chú ý
a position or approach that avoids attracting attention or publicity
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
low profiles
Các ví dụ
He prefers to keep a low profile and stay out of the media spotlight.
Anh ấy thích giữ hồ sơ thấp và tránh xa ánh đèn sân khấu truyền thông.



























